Bảng giá rèm cầu vồng Eco Home Eco4 – Áp dụng từ 01 tháng 4 năm 2026

Bảng giá rèm cầu vồng Eco Home Eco4

Up date bảng giá rèm cầu vồng Eco Home Vol.4 – Eco4 áp dụng từ 01/4/2026 và mức chiết khấu đến 33%. Các dòng sản phẩm rèm cầu vồng giá rẻ, mẫu rèm cầu vồng black out, màn cầu vồng cản sáng cho cửa sổ chung cư, biệt thự, gia đình, văn phòng, khách sạn,..

Rèm cầu vồng có cấu tạo bởi 2 lớp vải cuốn song song: mỗi lớp gồm nhiều dải vải cản nắng cản sáng đan xen dải voan trắng. Với thiết kế độc đáo này tạo nên sản phẩm hoàn chỉnh. Khi sử dụng có tính năng điều chỉnh ánh sáng linh hoạt. Màn cầu vồng có thiết kế đơn giản, gọn nhẹ với phụ kiện hệ Square đồng màu với mã vải, mang lại vẻ đẹp tinh tế, hiện đại. Tối ưu các tính năng như chống nắng cản sáng, sự gọn gàng, tiết kiệm diện tích, gia tăng tính thẩm mỹ của bộ rem.

3 ưu điểm giúp rèm cầu vồng Eco 4 ngày càng được ưa chuộng

Rèm cầu vồng (mành combi) và còn gọi với tên màn cầu vồng. Sản phẩm sở hữu thiết kế độc đáo với khả năng điều chỉnh ánh sáng tiện lợi, linh hoạt. Mẫu mã đa dạng với nhiều màu sắc mang đến cho khách hàng nhiều sự lựa chọn và hài lòng nhất.

1. Mẫu dèm cửa có khả năng cản nắng, cản sáng ( BLACK OUT )

Rèm cửa cuốn cầu vồng 2 lớp có công năng ưu việt, dễ dàng điều chỉnh ánh sáng. Khả năng chống nắng của rèm cuốn cầu vồng từ 75% đến 100% tùy chất liệu vải.

2. Rèm cửa cầu vồng có chất liệu nhập khẩu Hàn Quốc chống bám bụi, ngăn tia UV, an toàn cho sức khỏe

Chất liệu rèm cầu vồng được nhập khẩu 100% từ Hàn Quốc, có CO, CQ chứng minh nguồn gốc. Chất liệu vải rèm là vải 100%polyester không tráng phủ, an toàn, thân thiện với môi trường. Phụ kiện rèm cầu vồng hệ Square bằng nhôm sơn tĩnh điện đồng màu với vải, tạo lên sản phẩm cao cấp, hiện đại.

3. Rèm cuốn cầu vồng có độ bền lên đến 10 năm

Rèm cầu vồng là một mẫu dèm cửa đẹp rất phổ biến trong 5 năm trở lại đây và du nhập vào Việt Nam ~ 10 năm. Trong quá trình sử dụng vẫn phát sinh những lỗi nhỏ như xéo vải, kẹt bộ cuộn, đứt mối nối dây kéo. Hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ và bảo hành: 083 8369 868 (zalo)

Phụ kiện rèm cầu vồng Ecohome
Phụ kiện rèm cầu vồng Ecohome

Nhược điểm của rèm cầu vồng

  1. Chi phí màn cửa cầu vồng cao

Chất liệu rèm cầu vồng nhập khẩu Hàn Quốc nên giá thành sản phẩm cao hơn so với các loại rèm khác. Giá thành phụ thuộc vào chất liệu chính là mã vải rèm, vải cản nắng càng tốt thì giá thành càng cao.

  1. Khe lọt sáng quanh khung cửa vẫn còn lớn

Do đặc điển thiết kế của màn cuốn, nên bề rộng của tấm vải nhỏ hơn chiều rộng hộp máng dèm 2cm. Mặt khác chiều rộng của rèm nhỏ hơn 0.5cm để lắp lọt khung. Do vậy khi lắp rèm cầu vồng sẽ bị hở sáng 2 cạnh bên tổng ≥2,5cm. Tuy vậy, nhưng không phải khuyết điểm lớn lắm. Nếu quý khách nào muốn phòng kín tuyệt đối thì nên cân nhắc lựa chọn này.

Còn đối với lắp ngoài khung thì rèm vẫn có độ cách tường 2cm. Để tránh xiên sáng thì tiêu chuẩn nên phủ rộng 2 bên, mỗi bên 10cm.

Màn cầu vồng Elegance EBL-1107
Màn cầu vồng Elegance EBL-1107

Tìm hiểu thêm : Rèm cầu vồng Hàn Quốc

Bảng giá rèm cầu vồng Eco 4 update năm 2026

– Giá màn cửa cầu vồng Hàn Quốc tại chương trình khuyến mại với giá rẻ từ 373.939 (VNĐ/m²) tùy theo mã vải.

– Mã vải màn cầu vồng rất đa dạng và cũng rất nhiều màu sắc thỏa thích chọn phối với tông nội thất. Tùy theo mã vải mà khả năng cản sáng và giá thành chênh lệch nhau rất nhiều. Nên khi chọn rèm cầu vồng phòng ngủ, phòng khách,.. phải cung cấp mã vải chọn hoặc xem catalogue để nhận báo giá tốt nhất.!

Rèm cầu vồng cản sáng giá rẻ
Rèm cầu vồng cản sáng mã Luxury X 303

BẢNG GIÁ RÈM CẦU VỒNG ECOHOME – UPDATE 01/04/2026

Xin trân trọng gửi đến Quý khách hàng bảng báo giá các sản phẩm rèm cầu vồng Hàn Quốc hãng Ecohome áp dụng từ ngày 01/04/2026

Đơn vị tính: VNĐ/m²

Tên Sản Phẩm Mã Sản Phẩm Giá niêm yết Giá bán lẻ
TERRA (Black out) TRB 1183 → TRB 1187 1.460.000 1.009.152
PISA (Black out) EB 1002 → EB 1011 1.040.000 718.848
ELEGANCE (Black out) EBL 1101 → EBL 1107 1.071.000 740.275
HERMES (Black out) HRMB 1193 → HRMB 1196 1.248.000 862.618
ITALYA (Black out) ITL 7123 → ITL 7126 1.197.000 827.366
ROMA (Black out) RA 6504 → RA 6508 1.145.000 791.424
PARIS (Black out) FIL 1712 → FIL 1716 1.218.000 841.882
LONDON (Black out) PLT 1491 → PLT 1494 1.239.000 856.397
SLOPE (Black out) SE 6206 → SE 6210 1.187.000 820.454
CROSS (Black out) CR 6003 → CR 6006 1.176.000 812.851
NOVA (Black out) EBL 2002 → EBL 2007 1.103.000 762.394
SWING (Black out) SWB 2202 → SWB 2205 1.140.000 787.968
ESSE (Black out) ESSE 4703 → ESSE 4706 1.134.000 783.821
SEMI (Black out) EPL 0801 → EPL 0807 1.071.000 740.275
FETRA (Black out) E 001 → E 005 1.208.000 834.970
ANGKOR (Black out) AGKB 2211 → AGKB 2214 1.181.000 816.307
BOLERO (Black out) BLO 7403 → BLO 7408 1.154.000 797.645
STYLE (Black out) S 401 → S 901 935.000 646.272
GALAXY (Black out) G 201 → G 207 924.000 638.669
LUXURY (Black out) X 303 → X 306 987.000 682.214
SAIGON (Black out) G 105 → G 108 1.071.000 740.275
MONO (Black out) N 501 → N 504 935.000 646.272
XANDER (Black out) R 003 → R 007 935.000 646.272
OFFICE (Black out) OC 300 → OC 800 929.000 642.125
TAHITI (Black out) T 3001 → T 3007 966.000 667.699
MOVE (Black out) V 4002 → V 4007 944.000 652.493
ROOT (Black out) T 3303 → T 3306 977.000 675.302
METRO (Black out) M 803 → M 812 1.040.000 718.848
MODERN D 051 → D 055 835.000 577.152
BERLIN L 061 → L 065 761.000 526.003
CINDY CD 091 → CD 095 903.000 624.154
COSMO CM 031 → CM 035 767.000 530.150
MARVEL MV 881→ MV 885 824.000 569.549
PARO PRO 301 → PRO 304 1.208.000 834.970
MIX 7 LINE MX7 2281 → MX7 2286 1.092.000 754.790
SINGAPORE GP 2101 → GP 2104 835.000 577.152
SOUL L 604 → L 613 798.000 551.578
SIMPLE M 2502 → M 2505 819.000 566.093
SARON R 204 → R 212 798.000 551.578
TOPAZ EBL 301 → EBL 304 798.000 551.578
LUNA LN 5002 → LN 5002 839.000 579.917
RIVER R 521 → R 526 593.000 409.882
SOFT FST 109 → FST 4830 541.000 373.939
TOKYO TKY 2302 → TKY 2305 887.000 613.094
SAMOA SMA 3702 → SMA 3706 1.013.000 700.186
CROSSING ELV 0701 → ELV 0701 1.045.000 722.304
CLASIC C 502 → C 727 651.000 449.971
SUPPERDIA EBL 1601 → EBL 1604 866.000 598.579
STONE 2 S2L 3102 → S2L 3105 1.134.000 783.821
JACQUARD ELV 0102 → ELV 0105 1.003.000 693.274
HANOI HN 2401 → HN 2404 903.000 624.154
WOODY EB 1501 → EB 1504 830.000 573.696
STRIPE EB 1301 → EB 1304 861.000 595.123
POLO PLO 3504 → PLO 3507 872.000 602.726
MADRIS MD 1402 → MD 1405 992.000 685.670
NEW YORK NY 803 → NY 806 992.000 685.670
MOSKVA MA 601 → MA 604 992.000 685.670
SYDNEY SY 501 → SY 505 992.000 685.670

Ghi chú:

  • Giá đã bao gồm thuế VAT
  • Diện tích dưới 1m2 làm tròn lên 1m2, chiều cao H<1m tính bằng 1m

Để được giải đáp hỗ trợ nhanh nhất hãy liên hệ:

Mành cầu vồng Thanh Nhàn

Mobile: 083 836 9868   –  084 9542 688 | Zalo cùng số

Web:   https://remthanhnhan.com/

Fanpage: https://www.facebook.com/RemThanhNhan/

Zalo page: https://zalo.me/2362254669006574609

1 bình luận về “Bảng giá rèm cầu vồng Eco Home Eco4 – Áp dụng từ 01 tháng 4 năm 2026

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Developed by remthanhnhan
Bản đồ
Facebook Messenger
Chat với chúng tôi qua Zalo
Gọi ngay
083.8369.868