Giá rèm cầu vồng Hàn Quốc mới nhất năm 2022

Giá rèm cầu vồng Hàn Quốc của Modero, Ecohome

Giá bán và các mẫu rèm cầu vồng Hàn Quốc của Modero, Ecohome, Allplus tại Hà Nội mới nhất năm 2022 – Khuyến mãi đến 30%. Bảng giá rèm cầu vồng Hàn Quốc loại giá rẻ, rèm cầu vồng HQ loại thông dụng, rèm cầu vồng HQ loại cao cấp tại Hà Nội, tp HCM

Sản phẩm rèm cầu vồng có thiết kế độc đáo, thẩm mỹ đẹp tinh tế đến từng chi tiết nhỏ. Với  hộp máng, hệ phụ kiện với tấm vải cản sáng thỏa mãn mọi nhu cầu khách hàng. Do đó sản phẩm rèm cầu vồng đáp ứng hầu hết các không gian như phòng khách, phòng ngủ, phòng trẻ nhỏ, phòng bếp ăn, phòng thờ, phòng tắm trong gia đình, khách sạn, showroom, cả trong văn phòng công sở mang đến cuộc sống tiện nghi, hiện đại.

Báo giá rèm cầu vồng Hàn Quốc theo phân khúc

Giá rèm cầu vồng kéo tay dây dù Độ cản sáng Đơn giá vnđ/m2
Rèm cầu vồng Hàn Quốc loại giá rẻ 60-80% 360.000 ÷  550.000
Rèm cầu vồng Hàn Quốc loại thông dụng 80-90% 560.000 ÷ 700.000
Rèm cầu vồng Hàn Quốc loại cao cấp 90-100% 700.000 ÷ 1.000.000

Tính năng ưu việt của rèm cầu vồng

– Rèm sở hữu thiết kế độc đáo mang phong cách hiện đại rất tối giản:

– Điều chỉnh ánh sáng tiện lợi và vô cùng linh hoạt.

– Chất liệu nhập khẩu Hàn Quốc. Lớp vải cản sáng kháng khuẩn an toàn với sức khỏe người dùng và thân thiện môi trường. Vải rèm cản sáng rất đa dạng màu sắc, mức độ cản sáng, mức giá phù hợp sở thích, nhu cầu và không gian căn phòng.

– Rèm cửa cầu vồng rất gọn, nhẹ, dễ sử dụng. Lắp đặt gọn trong khung không chiếm diện tích, hiệu quả nhất cho không gian căn phòng nhỏ và cửa sổ nhỏ.

– Phụ kiện đồng bộ với độ bền cao.

+ Màn cầu vồng có tác dụng trang trí đẹp, tôn lên vẻ sang trọng của căn phòng, mang phong cách hiện đại. Đồng thời bảo vệ thiết bị, đồ dùng, nội thất như sàn gỗ, gường, tủ, sofa, .. khỏi hư hỏng dưới ánh nắng chiếu của mặt trời.

Chọn rèm cầu vồng đẹp
Chọn rèm cầu vồng đẹp

Chọn rèm cầu vồng đep?

Rèm cầu vồng mang đến cuộc sống tiện nghi hiện đại. Mặc định màn cầu vồng là sản phẩm rèm cửa kéo tay bằng dây dù. Còn đồi với rèm cầu vồng tự động dùng loại động cơ ống, được nằm gọn trong ống cuộn. Giá rèm động cơ tùy thuộc vào công suất, thương hiệu và tính năng nâng cao của động cơ.

Chọn loại vải rèm cản sáng: Tùy theo không gian sử dụng, và nhu cầu cần thiết mà chọn loại vải rèm có độ cản sáng hợp lý để tiết kiệm chi phí. Vì giá rèm cầu vồng Hàn Quốc có giá khá đắt đỏ.

Rèm cầu vồng đẹp phòng khách

Các mẫu rèm cầu vồng được sử dụng rất nhiều các không gian phòng khách gia đình, chung cư, biệt thự. Mẫu rèm cầu vồng có thiết kế đơn giản gọn gàng, với 2 dải sáng tối mang lại không gian đẹp, sang trọng. Nếu bạn thích phong cách hiện đại thi rèm cầu vồng là 1 lựa chọn tốt.

Rèm cầu vồng luxury đẹp phòng khách
Rèm cầu vồng luxury đẹp phòng khách

Rèm cầu vồng đẹp phòng ngủ

Đối với phòng ngủ cần sự riêng tư, cần loại rèm cầu vồng có lớp vải cản nắng cản sáng tốt. Những mã rèm cầu vồng Hàn Quốc có giá tầm trung từ 560.000 ÷ 700.000 được sử dụng phổ biến. Những cửa sổ phòng ngủ hướng Tây, Tây Bắc thì cần loại cản nắng cản nhiệt tốt hơn

Rèm cầu vồng đẹp phòng ngủ
Rèm cầu vồng đẹp phòng ngủ

Rèm cầu vồng giá rẻ

Rèm cầu vồng giá rẻ là những loại cầu vồng có mã vải dệt mỏng hơn, có mức độ sáng kém hơn thông thường. Những mã này sử dụng hiệu quả tùy thuộc vị trí cửa và nhu cầu cản sáng. Mẫu rèm cầu vồng giá rẻ thường được sử dụng cho phòng đọc, không gian sinh hoạt chung, văn phòng, nơi làm việc,.. để tiết kiệm chi phí nhất có thể mà vẫn đảm bảo được không gian sang trọng và hiện đại.

BẢNG GIÁ RÈM CẦU VỒNG ECOHOME, MODERO MỚI NHẤT NĂM 2022

– Giá trọn bộ rèm cầu vồng được tính theo m2.

– Giá rèm cầu vồng tùy thuộc vào loại vải cản sáng che cửa sổ, loại nào cản sáng càng tốt thì giá càng cao.

– Giá bán rèm cầu vồng phụ thuộc vào chính sách khuyến mãi của các đại lý rèm. Mức chiết khấu càng cao thì giá rèm cầu vông càng rẻ.

 

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ NỘI THẤT THANH NHÀN

Địa chỉ: LK-323,DV-14, Đất Dịch Vụ Hòa Bình, Yên Nghĩa, Hà Đông, Hà Nội

Tel: 024 3201 2676

Mobi – Zalo: 083 8369 868084 9542 688

Web: https://remthanhnhan.com;

Email: remthanhnhan816@gmail.com

Kính gửi: Quý khách hàng!

RÈM THANH NHÀN trân thành cảm ơn sự tín nhiệm và hợp tác lâu dài của Quý khách hàng đến sản phẩm của chúng tôi. Xin trân trọng gửi đến Quý khách hàng bảng báo giá các sản phẩm rèm cầu vồng Hàn Quốc hãng ECOHOME, MODERO MỚI NHẤT 2022

GIÁ RÈM CẦU VỒNG ECOHOME MỚI NHẤT NĂM 2022

Tên Sản Phẩm Mã Sản Phẩm ĐVT Đơn giá hệ Square Chiết khấu 30%

Bảng giá rèm cầu vồng Ecohome

TERRA (Black out) TRB 1183 → TRB 1187 M2 1,390,000 973,000
PISA (Black out) EB 1002 → EB 1011 M2 990,000 693,000
ELEGANCE (Black out) EBL 1101 → EBL 1107 M2 1,020,000 714,000
HERMES (Black out) HRMB 1193 → HRMB 1196 M2 1,189,000 833,000
ITALYA (Black out) ITL 7123 → ITL 7126 M2 1,140,000 798,000
ROMA (Black out) RA 6504 → RA 6508 M2 1,090,000 763,000
PARIS (Black out) FIL 1712 → FIL 1716 M2 1,160,000 812,000
LONDON (Black out) PLT 1491 → PLT 1494 M2 1,180,000 826,000
SLOPE (Black out) SE 6206 → SE 6210 M2 1,130,000 791,000
CROSS (Black out) CR 6003 → CR 6006 M2 1,120,000 784,000
NOVA (Black out) EBL 2002 → EBL 2007 M2 1,050,000 735,000
SWING (Black out) SWB 2202 → SWB 2205 M2 1,086,000 761,000
ESSE (Black out) ESSE 4703 → ESSE 4706 M2 1,080,000 756,000
SEMI (Black out) EPL 0801 → EPL 0807 M2 1,020,000 714,000
FETRA (Black out) E 001 → E 005 M2 1,150,000 805,000
ANGKOR (Black out) AGKB 2211 → AGKB 2214 M2 1,125,000 788,000
BOLERO (Black out) BLO 7403 → BLO 7408 M2 1,099,000 770,000
STYLE (Black out) S 401 → S 901 M2 890,000 623,000
GALAXY (Black out) G 201 → G 207 M2 880,000 616,000
LUXURY (Black out) X 303 → X 306 M2 940,000 658,000
SAIGON (Black out) G 105 → G 108 M2 1,020,000 714,000
MONO (Black out) N 501 → N 504 M2 890,000 623,000
XANDER (Black out) R 003 → R 007 M2 890,000 623,000
OFFICE (Black out) OC 300 → OC 800 M2 885,000 620,000
TAHITI (Black out) T 3001 → T 3007 M2 920,000 644,000
MOVE (Black out) V 4002 → V 4007 M2 899,000 630,000
ROOT (Black out) T 3303 → T 3306 M2 930,000 651,000
METRO (Black out) M 803 → M 812 M2 990,000 693,000
MODERN D 051 → D 055 M2 795,000 557,000
BERLIN L 061 → L 065 M2 725,000 508,000
CINDY CD 091 → CD 095 M2 860,000 602,000
COSMO CM 031 → CM 035 M2 730,000 511,000
MARVEL MV 881→ MV 885 M2 785,000 550,000
PARO PRO 301 → PRO 304 M2 1,150,000 805,000
MIX 7 LINE MX7 2281 → MX7 2286 M2 1,040,000 728,000
SINGAPORE GP 2101 → GP 2104 M2 795,000 557,000
SOUL L 604 → L 613 M2 760,000 532,000
SIMPLE M 2502 → M 2505 M2 780,000 546,000
SARON R 204 → R 212 M2 760,000 532,000
TOPAZ EBL 301 → EBL 304 M2 760,000 532,000
LUNA LN 5002 → LN 5002 M2 799,000 560,000
RIVER R 521 → R 526 M2 565,000 396,000
SOFT FST 109 → FST 4830 M2 515,000 361,000
TOKYO TKY 2302 → TKY 2305 M2 845,000 592,000
SAMOA SMA 3702 → SMA 3706 M2 965,000 676,000
CROSSING ELV 0701 → ELV 0701 M2 995,000 697,000
CLASIC C 502 → C 727 M2 620,000 434,000
SUPPERDIA EBL 1601 → EBL 1604 M2 825,000 578,000
STONE 2 S2L 3102 → S2L 3105 M2 1,080,000 756,000
JACQUARD ELV 0102 → ELV 0105 M2 955,000 669,000
HANOI HN 2401 → HN 2404 M2 860,000 602,000
WOODY EB 1501 → EB 1504 M2 790,000 553,000
STRIPE EB 1301 → EB 1304 M2 820,000 574,000
POLO PLO 3504 → PLO 3507 M2 830,000 581,000
MADRIS MD 1402 → MD 1405 M2 945,000 662,000
NEW YORK NY 803 → NY 806 M2 945,000 662,000
MOSKVA MA 601 → MA 604 M2 945,000 662,000
SYDNEY SY 501 → SY 505 M2 945,000 662,000

GIÁ RÈM CẦU VỒNG MODERO MỚI NHẤT NĂM 2022

Tên Sản Phẩm Mã Sản Phẩm ĐVT Đơn Giá hệ Standard Chiết khấu 30%

Bảng giá rèm cầu vồng Modero

OLIVIA (cản sáng, kháng khuẩn) VA 951 → VA 955 M2 1,246,000 873,000
AQUA (kháng khuẩn) AQ 961 → AQ 965 M2 798,000 559,000
BASIC (kháng khuẩn) BS 1000 → BS 1015 M2 546,000 383,000
EVELYN (cản sáng) VN 421 → VN 423 M2 1,432,000 1,003,000
STELLA (cản sáng) ST 621 → ST 624 M2 1,391,000 974,000
ECLIPSE (cản sáng) EL 441 → EL 443 M2 1,298,000 909,000
PORSCHE (cản sáng) PO 351 → PO 354 M2 1,318,000 923,000
CLAUDIA (cản sáng, tiết kiệm NL) CL 141 → CL 145 M2 1,267,000 887,000
APOLLO (cản sáng) AP 461 → AP 463 M2 1,318,000 923,000
NAPOLI (cản sáng) NP 601 → NP 605 M2 1,288,000 902,000
VICTORIA (cản sáng) VT 471 → VT 473 M2 1,226,000 859,000
OSCAR (cản sáng) 0S 631 → OS 635 M2 1,195,000 837,000
TIVOLI (cản sáng) TV 641 → TV 643 M2 1,195,000 837,000
EL PASO (cản sáng) EP 971 → EP 974 M2 1,185,000 830,000
KARON (cản sáng) KO 801 → KO 804 M2 1,185,000 830,000
NICE (cản sáng) NC 161 → NC 164 M2 1,082,000 758,000
SYDNEY (cản sáng) SN 331 → SN 333 M2 1,030,000 721,000
BALI (cản sáng) BL 341 → BL 345 M2 1,030,000 721,000
SLOPE (cản sáng) SE 591 → SE 594 M2 1,019,000 714,000
GENEVA (cản sáng) GE 701 → GE 704 M2 1,019,000 714,000
LIME (cản sáng) LM 931 → LM 935 M2 1,009,000 707,000
SOFIA (cản sáng) SF 481 → SF 484 M2 998,000 699,000
VERONA (cản sáng) NA 991 → NA 994 M2 988,000 692,000
ELLA (cản sáng) AL 131 → AL 135 M2 978,000 685,000
PAOLA (cản sáng) PA 661 → PA 664 M2 967,000 677,000
CARMEN (cản sáng) CM 841 → CM 843 M2 946,000 663,000
FLAVIA (cản sáng) FV 581 → FV 585 M2 926,000 649,000
JANE (cản sáng) JA 651 → JA 655 M2 915,000 641,000
ROLAND (cản sáng) RD 451 → RD 455 M2 905,000 634,000
CATANIA (cản sáng) CN 981 → CN 985 M2 905,000 634,000
NICOLE (cản sáng) CE 151 → CE 154 M2 874,000 612,000
ISABEL (cản sáng) IS 361 → IS 366 M2 863,000 605,000
ARENA (cản sáng) AN 711 → AN 714 M2 853,000 598,000
MARBLE MA 671 → MA 674 M2 1,040,000 728,000
LAVENDER LE 491 → LE 494 M2 1,040,000 728,000
DOLCE DL 681 → DL 684 M2 1,019,000 714,000
CRYSTAL CR 721 → CR 724 M2 967,000 677,000
CUTIE CT 301 → CT 304 M2 946,000 663,000
BENTLEY BT 511 → BT 515 M2 926,000 649,000
SUNNIVA SV 311 → SV 314 M2 915,000 641,000
PEARL PE 731 → PE 734 M2 894,000 626,000
GIOVANNI GN 501 → GN 505 M2 884,000 619,000
HILLARY HY 741 → HY 744 M2 863,000 605,000
ALICE AE 521 → AE 525 M2 819,000 574,000
VENICE IC 321 → IC 324 M2 798,000 559,000
MODICA MI 401 → MI 406 M2 798,000 559,000
VENEZIA VZ 751 → VZ 755 M2 788,000 552,000
BONDI BD 531 → BD 534 M2 788,000 552,000
ANGELA AG 831 → AG 838 M2 746,000 523,000
CLARA LA 781 → LA 785 M2 725,000 508,000
DIAMOND DM 691 → DM 695 M2 714,000 500,000
CREMA EM 851 → EM 856 M2 714,000 500,000
WOODLOOK WL 201 →WL 209 M2 662,000 464,000

Ghi chú:

– Giá rèm cầu vồng trên chưa bao gồm thuế VAT (10%)

– Số đo dưới 1m2 làm tròn lên 1m2, chiều cao H<1m tính bằng 1m

– Báo giá trên là loại rèm cầu vồng Hàn Quốc kéo tay bằng dây dù với hệ máng che sáng.

– Đối với rèm cầu vồng Combi hệ Premier cộng thêm 83,000 đồng/m2

Địa chỉ mua rèm cầu vồng uy tín tại Hà Nội?

Rèm cửa Thanh Nhàn luôn cập nhật bảng giá rèm cầu vồng Hàn Quốc. Cam kết cung cấp rèm Hàn Quốc chính hãng có nguồn gốc xuất xứ chứng nhận CQ+CQ rõ ràng. Chính sách khuyến mãi cao, bảo hành dài hạn. Đội ngũ nhân viên tư vấn dày dặn kinh nghiệm, thi công chuyên nghiệp. Mang lại sự hài lòng và không gian riêng tư đến mọi quý khách hàng. Hãy liên hệ hoặc chát Zalo: 083 8369 868 để được hỗ trợ tốt nhất giành cho bạn.

5/5 (1 Review)

One thought on “Giá rèm cầu vồng Hàn Quốc mới nhất năm 2022

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Developed by remthanhnhan
Bản đồ
Facebook Messenger
Chat với chúng tôi qua Zalo
Gọi ngay
083.8369.868