Bảng giá rèm cầu vồng Modero Hàn Quốc Update T4-2026

Bảng giá rèm cầu vồng Hàn Quốc

Bảng giá các mẫu rèm cầu vồng Modero áp dụng từ 01/04/2026 và mức chiết khấu đến 30%. Các dòng sản phẩm rèm cầu vồng giá rẻ, mẫu rèm cầu vồng cao cấp, màn cầu vồng cản sáng cho cửa sổ căn hộ chung cư, nhà biệt thự, gia đình, văn phòng, khách sạn,..

Rèm cầu vồng có cấu tạo bởi 2 lớp vải song song: mỗi lớp gồm nhiều dải vải cản nắng (solid) đan xen dải voan trắng (sheers) tạo nên sản phẩm độc đáo. Màn cầu vồng có thiết kế đơn giản, gọn nhẹ nhưng tối ưu tất cả tính năng chống nắng, cản sáng, sự gọn gàng, tiết kiệm diện tích, nhất là tính thẩm mỹ sản phẩm.

3 ưu điểm giúp rèm cầu vồng ngày càng được yêu thích

Rèm cầu vồng (mành combi – tên cũ) hay còn được gọi với tên màn cầu vồng. Sản phẩm sở hữu thiết kế độc đáo với khả năng điều chỉnh ánh sáng tiện lợi, linh hoạt. Mẫu mã đa dạng với nhiều màu sắc mang đến cho khách hàng nhiều sự lựa chọn và hài lòng nhất.

Mẫu rèm cửa cầu vồng
Mẫu rèm cửa cầu vồng Hàn Quốc

1. Mẫu rèm cửa có khả năng chống nắng, cản sáng ưu việt

Rèm cửa cuốn cầu vồng 2 lớp có công năng ưu việt, dễ dàng điều chỉnh ánh sáng. Khả năng chống nắng của rèm cuốn cầu vồng từ 75% đến 100% tùy chất liệu vải.

2. Màn cầu vồng có chất liệu nhập khẩu Hàn Quốc chống bám bụi, an toàn cho sức khỏe

Chất liệu màn cầu vồng được nhập khẩu 100% từ Hàn Quốc, sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu – có Co, Cq rõ ràng. Chất liệu vải rèm là vải 100%polyester không tráng phủ, an toàn, thân thiện với môi trường. Phụ kiện rèm cầu vồng modero bằng nhôm sơn tĩnh điện đồng màu với vải, tạo lên sản phẩm cao cấp, hiện đại.

3. Rèm cuốn cầu vồng có độ bền lên đến 10 năm

Rèm cầu vồng là một mẫu rèm cửa đẹp rất phổ biến trong 5 năm trở lại đây. Sản phẩm du nhập vào Việt Nam ~ 10 năm nay. Trong quá trình sử dụng vẫn phát sinh những lỗi nhỏ như xéo vải (lệch dải), kẹt bộ cuốn, đứt mối nối dây kéo. Hãy kiên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ và bảo hành: 0912 119 901 (zalo)

Nhược điểm của rèm cầu vồng

  1. Chi phí màn cửa cầu vồng cao

Chất liệu rèm cầu vồng nhập khẩu Hàn Quốc nên giá thành sản phẩm cao hơn so với các loại rèm khác. Giá thành phụ thuộc vào nguyên liệu chính là mã vải rèm, vải cản nắng tốt thì giá thành càng cao.

  1. Khe lọt sáng quanh khung cửa vẫn còn lớn

Do đặc điển thiết kế là của cuốn, nên bề rộng của tấm vải nhỏ hơn chiều rộng hộp máng rèm 2cm. Mặt khác chiều rộng của rèm nhỏ hơn 0.5cm để lắp lọt khung. Do vậy khi lắp rèm cầu vồng sẽ bị hở sáng 2 cạnh bên là ≥2,5cm. Đó cũng là nhược điểm nhưng không lớn lắm. Nếu quý khách nào muốn phòng kín tuyệt đối thì nên cân nhắc lựa chọn này.

Còn đối với lắp ngoài khung thì rèm vẫn có độ cách tường 2cm. Để tránh xiên sáng thì nên phủ rộng 2 bên, mỗi bên 10cm.

Nhược điểm rèm cầu vồng
Nhược điểm rèm cầu vồng

Giá rèm cầu vồng Modero bao nhiêu tiền 1 m2

– Giá màn cửa cầu vồng Hàn Quốc tại chương trình khuyến mại với giá rẻ từ 411.950 VNĐ/m² tùy theo mã vải.

– Mã vải màn cầu vồng rất đa dạng và cũng rất nhiều màu sắc thỏa thích chọn phối với tông nội thất. Tùy theo mã vải mà khả năng cản sáng và giá thành chênh lệch nhau rất nhiều. Nên khi chọn rèm cầu vồng phòng ngủ, phòng khách,.. phải cung cấp mã vải chọn hoặc xem catalogue để nhận báo giá tốt nhất.!

Rèm cầu vồng cản sáng giá rẻ
Rèm cầu vồng cản sáng giá rẻ

UPDATE BÁO GIÁ RÈM CẦU VỒNG HÃNG MODERO: Báo giá rèm cầu vồng Modero Vol12 tại Hà Nội mới nhất 2026

BẢNG GIÁ RÈM CẦU VỒNG MODERO – UPDATE T4/2026

Xin trân trọng gửi đến Quý khách hàng bảng báo giá các sản phẩm rèm cầu vồng Hàn Quốc hãng Modero áp dụng từ ngày 01/4/2026

Đơn vị tính: VNĐ/m²

Tên Sản Phẩm Mã Sản Phẩm Giá bán hệ Standard, Square, Slim – CK30% Giá bán Hệ Premier, Lumera – CK30%

Báo giá rèm cầu vồng Modero Vol12

ANDREA (cản sáng) AD 1141 → AD 1146 800.800 862.400
ALICE AE 521 → AE 525 639.100 700.700
ARENA (cản sáng) AN 711 → AN 714 662.200 723.800
APOLLO (cản sáng) AP 461 → AP 463 1.074.150 1.135.750
AQUA (kháng khuẩn) AQ 961 → AQ 965 627.550 689.150
BEAK BK 821 → BK 825 639.100 700.700
BALI (cản sáng) BL 341 → BL 345 808.500 870.100
BASIC (kháng khuẩn) BS 1000 → BS 1015 411.950 473.550
CANBERRA (cản sáng) CB 1241 → CB 1245 554.400 616.000
NICOLE (cản sáng) CE 151 → CE 154 685.300 746.900
CALIFA (cản sáng) CF 1261 → CF 1264 612.150 673.750
CLAUDIA (cản sáng, tiết kiệm NL) CL 141 → CL 145 985.600 1.047.200
CARMEN (cản sáng) CM 841 → CM 843 739.200 800.800
CATANIA (cản sáng) CN 981 → CN 985 708.400 770.000
CASA FR (cản sáng, chống cháy) CS 1121 → CS 1124 808.500 870.100
CUTIE CT 301 → CT 304 743.050 804.650
MODENA (cản sáng) DA 1181 → DA 1186 646.800 708.400
DEFINA DF 811 → DF 814 531.300 592.900
DIAMOND DM 691 → DM 695 562.100 623.700
CREMA EM 851 → EM 856 531.300 592.900
EL PASO (cản sáng) EP 971 → EP 974 870.100 931.700
EVEREST (cản sáng) ES 1211 → ES 1214 569.800 631.400
GENEVA (cản sáng) GE 701 → GE 704 793.100 854.700
GALAXY GX 731 → GX 734 754.600 816.200
HILLARY HY 741 → HY 744 677.600 739.200
ISLAND ID 721 → ID 724 577.500 639.100
ISABEL (cản sáng) IS 361 → IS 366 677.600 739.200
JUPITER JP 1231 → JP 1234 600.600 662.200
KARON FR (cản sáng, chống cháy) KO 801 → KO 804 962.500 1.024.100
KARON NON FR (cản sáng) KO 801 → KO 804 808.500 870.100
LIBRA LA 1251 → LA 1254 585.200 646.800
SPIRIT LC 861 → LC 863 508.200 569.800
LAVENDER LE 491 → LE 494 808.500 870.100
CANDELA LI 531 → LI 533 531.300 592.900
LIME (cản sáng) LM 931 → LM 935 793.100 854.700
MARBLE MA 671 → MA 674 808.500 870.100
MICHELA (cản sáng) MC 1171 → MC 1175 746.900 808.500
MEDELLIN (kháng khuẩn) MD1101 → MD 1106 677.600 739.200
MERGEN MG 311 → MG 315 508.200 569.800
MURAN MN 1161 → MN 1163 762.300 823.900
MONTANA FR (cản sáng, chống cháy) MO 1111 → MO 1116 808.500 870.100
MINERVA MV 511 → MV 514 523.600 585.200
NICE (cản sáng) NC 161 → NC 164 847.000 908.600
NOAH NH 581 → NH 584 854.700 916.300
NAPOLI (cản sáng) NP 601 → NP 605 997.150 1.058.750
PAOLA (cản sáng) PA 661 → PA 664 754.600 816.200
PEGASUS PG 631 → PG 634 585.200 646.800
PORSCHE (cản sáng) PO 351 → PO 354 1.039.500 1.101.100
SOFIA (cản sáng) SF 481 → SF 484 768.460 830.060
SYDNEY (cản sáng) SN 331 → SN 333 808.500 870.100
SOLAR SR 681 → SR 683 685.300 746.900
STELLA (cản sáng) ST 621 → ST 624 1.093.400 1.155.000
TOPEKA TK 291 → TK 294 893.200 954.800
TIVOLI (cản sáng) TV 641 → TV 643 939.400 1.001.000
OLIVIA (cản sáng, kháng khuẩn) VA 951 → VA 955 970.200 1.031.800
EVELYN (cản sáng) VN 421 → VN 423 1.147.300 1.208.900
VICTORIA (cản sáng) VT 471 → VT 473 962.500 1.024.100
VENEZIA VZ 751 → VZ 755 608.300 669.900
WOODLOOK WL 201 →WL 209 500.500 562.100

Lưu ý:

– Giá trên đã bao gồm thuế VAT

– Số đo dưới 1m2 làm tròn lên 1m2

– Bảo hành chính hãng 12T tại xưởng.

Để được giải đáp hỗ trợ nhanh nhất hãy liên hệ : 083 8369 868 (Zalo)

Xem thêm:

1. Up date: Báo giá rèm cầu vồng Modero Vol12 tại Hà Nội mới nhất 2026

2. Báo giá rèm cầu vồng CiCiHome Vol.2

3. Các mẫu rèm cầu vồng Modero đẹp, hiện đại [ bảng giá 2022 ]

Rèm Thanh Nhàn

Mobile: 083 836 9868   –    0912 11 99 01

Webhttps://remthanhnhan.com/

1 bình luận về “Bảng giá rèm cầu vồng Modero Hàn Quốc Update T4-2026

  1. Rèm Thanh Nhàn cho biết:

    Bảng giá rèm cầu vồng mang tính chất tham khảo. Tùy theo số lượng giá có thể được điều chỉnh. Hãy gọi ngay Hotline: 083 8369 868 để có mức giá tốt nhất giành cho bạn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Developed by remthanhnhan
Bản đồ
Facebook Messenger
Chat với chúng tôi qua Zalo
Gọi ngay
083.8369.868