Báo giá rèm cầu vồng Hàn Quốc Hà Nội

Bảng giá rèm cầu vồng

Bảng báo giá rèm cầu vồng Hàn Quốc Hà Nội. Cty Thanh Nhàn chuyên tư vấn, phân phối, lắp đặt màn cuốn cầu vồng Hàn Quốc, đáp ứng mọi nhu cầu, tối ưu chi phí, hiệu quả cho khách hàng.

Báo giá rèm cầu vồng Hàn Quốc tại Hà Nội

Ngày nay, sản phẩm rèm cửa không thể thiếu được trong không gian nội thất nhà ở. Vừa là sản phẩm trang trí nhà cửa tạo nên không gian ấm cúng gia đình, đảm bảo riêng tư, an toàn. Vừa có công năng cản nắng cản sáng bảo vệ sức khỏe các thành viên trong gia đình, tạo nên không gian sống thân thiện, tiết kiệm năng lượng. Hơn thế rèm cửa còn bảo vệ các sản phẩm nội thất khác, và là điểm nhấn nội thất tôn vẻ đẹp – sang trọng của ngôi nhà.

Rèm Thanh Nhàn là tổng đại lý cung cấp và thi công các loại rèm cầu vồng với mức giá khuyến mãi cao. Để được giá tốt nhất hãy trực tiếp liên hệ với chúng tôi theo SĐT: 083.8369.868

Bảng giá rèm cầu vồng
Bảng giá rèm cầu vồng

Bảng báo giá rèm cầu vồng MODERO tại Thanh Nhàn

Rèm cuốn hai lớp Hàn Quốc MoDERO. Tấm vải hai lớp tạo thành những dải tối xen kẽ những dải sáng (sheer). Khi sử dụng cho cửa sổ thì có thể chỉnh ánh sáng rất linh hoạt tiện lợi. Một sản phẩm mang phong cách hiện đại. Chất lượng sản phẩm tốt, độ bền cao, thẩm mỹ đẹp. Có thể sử dụng cho rất nhiều không gian như phòng khách, phòng ngủ, phòng trẻ em, bếp ăn, phòng thờ và văn phòng hiện đại

Mẫu rèm cầu vồng đẹp, hiện đại của Modero
Mẫu rèm cầu vồng đẹp, hiện đại của Modero

GIÁ RÈM CUỐN CẦU VỒNG MODERO

Tên Sản Phẩm Mã Sản Phẩm Đơn Giá hệ Standard (Đ/M2) Chiết khấu 32% (Đ/M2)

Bảng giá rèm cầu vồng Modero

OLIVIA (cản sáng, kháng khuẩn) VA 951 → VA 955 1,246,000 847,300
AQUA (kháng khuẩn) AQ 961 → AQ 965 798,000 542,600
BASIC (kháng khuẩn) BS 1000 → BS 1015 546,000 371,300
EVELYN (cản sáng) VN 421 → VN 423 1,432,000 973,800
STELLA (cản sáng) ST 621 → ST 624 1,391,000 945,900
ECLIPSE (cản sáng) EL 441 → EL 443 1,298,000 882,600
PORSCHE (cản sáng) PO 351 → PO 354 1,318,000 896,200
CLAUDIA (cản sáng, tiết kiệm NL) CL 141 → CL 145 1,267,000 861,600
APOLLO (cản sáng) AP 461 → AP 463 1,318,000 896,200
NAPOLI (cản sáng) NP 601 → NP 605 1,288,000 875,800
VICTORIA (cản sáng) VT 471 → VT 473 1,226,000 833,700
OSCAR (cản sáng) 0S 631 → OS 635 1,195,000 812,600
TIVOLI (cản sáng) TV 641 → TV 643 1,195,000 812,600
EL PASO (cản sáng) EP 971 → EP 974 1,185,000 805,800
KARON (cản sáng) KO 801 → KO 804 1,185,000 805,800
NICE (cản sáng) NC 161 → NC 164 1,082,000 735,800
SYDNEY (cản sáng) SN 331 → SN 333 1,030,000 700,400
BALI (cản sáng) BL 341 → BL 345 1,030,000 700,400
SLOPE (cản sáng) SE 591 → SE 594 1,019,000 692,900
GENEVA (cản sáng) GE 701 → GE 704 1,019,000 692,900
LIME (cản sáng) LM 931 → LM 935 1,009,000 686,100
SOFIA (cản sáng) SF 481 → SF 484 998,000 678,600
VERONA (cản sáng) NA 991 → NA 994 988,000 671,800
ELLA (cản sáng) AL 131 → AL 135 978,000 665,000
PAOLA (cản sáng) PA 661 → PA 664 967,000 657,600
CARMEN (cản sáng) CM 841 → CM 843 946,000 643,300
FLAVIA (cản sáng) FV 581 → FV 585 926,000 629,700
JANE (cản sáng) JA 651 → JA 655 915,000 622,200
ROLAND (cản sáng) RD 451 → RD 455 905,000 615,400
CATANIA (cản sáng) CN 981 → CN 985 905,000 615,400
NICOLE (cản sáng) CE 151 → CE 154 874,000 594,300
ISABEL (cản sáng) IS 361 → IS 366 863,000 586,800
ARENA (cản sáng) AN 711 → AN 714 853,000 580,000
MARBLE MA 671 → MA 674 1,040,000 707,200
LAVENDER LE 491 → LE 494 1,040,000 707,200
DOLCE DL 681 → DL 684 1,019,000 692,900
CRYSTAL CR 721 → CR 724 967,000 657,600
CUTIE CT 301 → CT 304 946,000 643,800
BENTLEY BT 511 → BT 515 926,000 629,700
SUNNIVA SV 311 → SV 314 915,000 622,200
PEARL PE 731 → PE 734 894,000 607,900
GIOVANNI GN 501 → GN 505 884,000 601,100
HILLARY HY 741 → HY 744 863,000 586,800
ALICE AE 521 → AE 525 819,000 556,900
VENICE IC 321 → IC 324 798,000 542,600
MODICA MI 401 → MI 406 798,000 542,600
VENEZIA VZ 751 → VZ 755 788,000 535,800
BONDI BD 531 → BD 534 788,000 535,800
ANGELA AG 831 → AG 838 746,000 507,300
CLARA LA 781 → LA 785 725,000 493,000
DIAMOND DM 691 → DM 695 714,000 485,500
CREMA EM 851 → EM 856 714,000 485,500
WOODLOOK WL 201 →WL 209 662,000 450,200

Ghi chú:

Giá rèm cầu vồng trên chưa bao gồm thuế VAT (10%)

Số đo dưới 1m2 làm tròn lên 1m2

Đối với rèm cầu vồng Combi hệ Premier cộng thêm 83,000 đồng/m2

Tham khảo mẫu >>> Mẫu rèm cầu vồng

Chúng tôi cam kết với quý khách hàng

+ Đúng chủng loại sản phẩm chào hàng

+ Mới 100% nguyên bản của nhà sản xuất

Liên hệ: 083 8369 868 – 0912 1199 01

Rèm cửa Thanh Nhàn

Rất hân hanh được phục vụ quý khách !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Developed by remthanhnhan
Bản đồ
Facebook Messenger
Chat với chúng tôi qua Zalo
Gọi ngay
083.8369.868